Hiện nay, cùng với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật hiện đại có nhiều loại điều hòa tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường liên tục được ra mắt các sản phẩm mới càng ngày càng tân tiến hơn. Đặc biệt là điều hòa sử dụng công nghệ biến tần.
Do dùng loại mạch đổi điện tự động để điều chỉnh các thông số điện như hiệu điện thế hay cường độ dòng điện. Mạch chuyển đổi này kiểm soát được số vòng quay của máy nén, dẫn đến kiểm soát công suất điều hòa. Khi phòng đủ lạnh hoặc nóng, chiếc máy lạnh Inverter sẽ tự động điều hòa tự động giảm công suất hoạt động, để duy trì độ lạnh mà người sử dụng đã cài đặt trước đó, nên các dòng điều hòa này chạy rất và còn tiết kiệm điện hơn nhiều so với loại điều hòa thường. Vậy giữa dieu hoa sumikura treo tường hay tủ đứng sẽ hợp lý cho gia đình bạn
1. Giới thiệu điều hòa sumikura APS/APO-H240
Hãng sản xuất : SUMIER
Loại điều hòa: Dieu hoa treo tuong
Loại máy : 2 chiều lạnh - nóng
Tốc độ làm lạnh (BTU/h) : 24000
Diện tích thích hợp
Tính năng điều hòa: Hút ẩm tốt, có khả năng tự động đảo gió, điều hòa sumikura có thể điều khiển từ xa. Hoạt động của điều hòa êm ái
Kiểu điều hòa : Kiểu treo tường
Tốc độ làm nóng (BTU/h) : 25000
Công suất tiêu thụ (W) : 2750
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dàn ngoài(mm) : 845 x 335 x 695
Kích thước dàn trong(mm) : 1080 x 222 x 330
Trọng lượng dàn ngoài(kg) : 57
Trọng lượng dàn trong(kg) : 17
Xuất xứ : Malaysia
2 Giới thiệu điều hòa tủ đứng Reetech
Model dàn lạnh RF60-B1
Model dàn nóng RC60-RFB1
Loại Một chiều
Inverter/Non-inverter
Công suất chiều lạnh (KW) 17.5
Công suất chiều lạnh (Btu) 60000
Công suất chiều nóng (KW) -
Công suất chiều nóng (Btu) -
EER chiều lạnh (Btu/Wh) 9.5
EER chiều nóng (Btu/Wh) -
Pha (1/3) 1 pha
Hiệu điện thế (V) 220
Dòng điện chiều lạnh (A) 9.5
Dòng điện chiều nóng (A) -
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) -
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) -
COP chiều lạnh (W/W) -
COP chiều nóng (W/W) -
Phát lon -
Hệ thống lọc không khí
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnh -
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) 36.7
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) -
Khử ẩm (L/h) 5.5
Tốc độ quạt -
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 53
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) -
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 600*1900*358
Trọng lượng (kg) 114
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóng -
Loại máy nén Scroll
Công suất mô tơ (W) -
Môi chất lạnh -
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))
Độ ồn chiều nóng (dB(A))
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 940*1245*360
Trọng lượng điều hòa (kg) 65
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh điều hòa (CWB - độ) -
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng điều hòa (CWB - độ) -
Đường kính ống lỏng điều hòa(mm)
Đường kính ống gas điều hòa (mm) 19.10
Đường kính ống xả điều hòa (mm) 17
Chiều dài đường ống tối đa điều hòa (m) 30
Chiều lệch độ cao tối đa (m) 10
Với sự lựa chọn thông minh sẽ giúp gia đình bạn có một sản phẩm điều hòa hợp lý nhất






0 nhận xét:
Đăng nhận xét